Có 2 kết quả:

cáihạp
Âm Hán Việt: cái, hạp
Âm Pinyin: gài
Unicode: U+8462
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨丨一ノ丶丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: TKIT (廿大戈廿)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

cái

phồn thể

Từ điển phổ thông

che, đậy, trùm lên

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蓋 (1)(2)(3).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cái 盖, 蓋.

hạp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蓋 (1)(2)(3).