Có 1 kết quả:

châm
Âm Hán Việt: châm
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一ノ一丨フ一フノ丶
Thương Hiệt: TIHR (廿戈竹口)
Unicode: U+8474
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhēn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin), カン (kan), ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): やまあい (yamāi)
Âm Quảng Đông: zam1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chua để chấm đồ ăn, nước dấm.