Có 1 kết quả:

phái
Âm Hán Việt: phái
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶丶一ノノノフノ丶
Thương Hiệt: TEHV (廿水竹女)
Unicode: U+848E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: pài
Âm Quảng Đông: paai3

Tự hình 2

1/1

phái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: phái hy 蒎烯)

Từ điển Trần Văn Chánh

【蒎烯】phái hi [pàixi] (hoá) Một chất hoá học hữu cơ (kí hiệu C10H16, thể lỏng không màu, dùng làm chất mạ hoặc chế thuốc sát trùng).

Từ ghép 1