Có 1 kết quả:

chưng thử

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nắng hừng hực. ◇Bắc sử 北史: “Nam thổ hạ thấp, hạ nguyệt chưng thử, phi hành sư chi thì” 南土下濕, 夏月蒸暑, 非行師之時 (Thôi Hoành truyện 崔宏傳).

Một số bài thơ có sử dụng