Có 1 kết quả:

thương thương

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Xanh lục thẫm. ◇Mã Đệ Bá 馬第伯: “Ngưỡng thị nham thạch tùng thụ, uất uất thương thương, nhược tại vân trung” 仰視巖石松樹, 鬱鬱蒼蒼, 若在雲中 (Phong thiện nghi kí 封禪儀記).
2. Mậu thịnh, tươi tốt. ◇Thi Kinh 詩經: “Kiêm gia thương thương, Bạch lộ vi sương” 蒹葭蒼蒼, 白露為霜 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Cỏ hoàn cỏ lau còn xanh tốt, Mà móc trắng (đã rơi xuống) thành sương.
3. Có đốm trắng, hoa râm. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ngô niên vị tứ thập, nhi thị mang mang, nhi phát thương thương” 吾年未四十, 而視茫茫, 而髮蒼蒼 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú chưa đầy bốn mươi mà mắt đã mờ, tóc đã hoa râm.

Một số bài thơ có sử dụng