Có 2 kết quả:

tươngtưởng
Âm Hán Việt: tương, tưởng
Tổng nét: 14
Bộ: thảo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨フ丨一ノノフ丶丶一丨丶
Thương Hiệt: TVMI (廿女一戈)
Unicode: U+8523
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiāng, jiǎng
Âm Nôm: tưởng
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), ソウ (sō)
Âm Nhật (kunyomi): まこも (makomo), はげ.ます (hage.masu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zoeng2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

tương

phồn thể

Từ điển phổ thông

(một loài nấm)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên cây, tức “giao bạch” 茭白.
2. Một âm là “tưởng”. (Danh) Nước “Tưởng”, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
3. (Danh) Họ “Tưởng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài nấm.
② Một âm là tưởng. Nước Tưởng. Họ Tưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài nấm.

tưởng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. họ Tưởng
2. nước Tưởng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên cây, tức “giao bạch” 茭白.
2. Một âm là “tưởng”. (Danh) Nước “Tưởng”, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
3. (Danh) Họ “Tưởng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài nấm.
② Một âm là tưởng. Nước Tưởng. Họ Tưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Tưởng (thời xưa);
② (Họ) Tưởng.