Có 2 kết quả:

liêmliễm
Âm Hán Việt: liêm, liễm
Tổng nét: 14
Bộ: thảo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: TOMK (廿人一大)
Unicode: U+8539
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lián, liǎn, liàn
Âm Quảng Đông: lim4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

liêm

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 蘞.

Từ ghép 1

liễm

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại cây bò lan: 烏蘞母 Ô liêm mẫu (dùng làm thuốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蘞

Từ ghép 1