Có 1 kết quả:

như
Âm Hán Việt: như
Tổng nét: 15
Bộ: thảo 艸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: TVRF (廿女口火)
Unicode: U+8560
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ジョ (jo), ニョ (nyo)
Âm Quảng Đông: jyu4, jyu6

Tự hình 1

1/1

như

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. dính chặt vào
2. (xem: như lư 蕠藘)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dính chặt vào;
② 【蕠藘】như lư [rúl] Cỏ thiến. Xem 茜 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dán lên. Phết vào mà dán lại.