Có 1 kết quả:

vu
Âm Hán Việt: vu
Tổng nét: 15
Bộ: thảo 艸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノ一一丨丨丨丨一丶丶丶丶
Thương Hiệt: TOTF (廿人廿火)
Unicode: U+856A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: vu
Âm Nhật (onyomi): ブ (bu), ム (mu)
Âm Nhật (kunyomi): かぶ (kabu), かぶら (kabura), あれる (areru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mou4

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

vu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ um tùm. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Hà bạn thanh vu đê thượng liễu” 河畔青蕪堤上柳 (Thùy đạo nhàn tình 誰道閒情) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.
2. (Danh) § Xem “vu tinh” 蕪菁.
3. (Danh) Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn. ◎Như: “khử vu tồn tinh” 去蕪存菁 trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.
4. (Tính) Tạp loạn, bừa bãi. ◎Như: “vu thành” 蕪城 thành bỏ hoang, “văn từ vu tạp” 文詞蕪雜 lời văn lộn xộn.
5. (Động) Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy” 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.

Từ điển Thiều Chửu

① Bỏ hoang, cỏ rác bừa bãi gọi là vu. Như vu thành 蕪城 thành bỏ hoang.
② Tạp nhạp, lời văn lộn xộn gọi là văn từ vu tạp 文詞蕪雜.
③ Vu tinh 蕪菁. Xem chữ tinh 菁.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ rậm, bỏ hoang, hoang vu: 荒蕪 Hoang vu; 歸去來兮,田園將蕪 Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ);
② Lộn xộn, rườm rà, tạp nhạp: 文詞蕪雜 Lời văn lộn xộn;
③ 【蕪菁】vu tinh [wújing] (thực) a. Cây cải củ; b. Củ cải. Cg. 蔓菁 [mánjing] (Brassica rapa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ rậm. Cây cối um tùm — Rối loạn — Cây củ cải.

Từ ghép 3