Có 1 kết quả:

sâm
Âm Hán Việt: sâm
Âm Pinyin: shēn
Unicode: U+8593
Tổng nét: 16
Bộ: thảo 艸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱𣹰
Nét bút: 一丨丨丶丶一フ一一丶フ丨フ丨フ丶
Thương Hiệt: XTESE (重廿水尸水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

sâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. § Cũng viết là 參 hoặc 蔘. Hình nó như hình người, nên gọi là “nhân sâm” 人薓 (Panax spp). Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Li 高麗 đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là “dã sơn sâm” 野山薓. Thứ mọc ở Thượng Đảng gọi là “đảng sâm” 黨薓.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Cũng viết là 參 hoặc 蔘. Hình nó như hình người, nên gọi là nhân sâm 人薓. Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Li 高麗 đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là dã sơn sâm 野山薓. Thứ mọc ở Thượng Ðảng gọi là đảng sâm 黨薓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 參 (4) (bộ 厶) và 蓡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sâm 參 ( tên vị thuốc ).