Có 1 kết quả:

háo
Âm Hán Việt: háo
Tổng nét: 17
Bộ: thảo 艸 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶一丨フ一丨フ丨フ一ノフノ丶
Thương Hiệt: TYBO (廿卜月人)
Unicode: U+85C3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: hiu1, hou3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cây cỏ mọc cao thấp không đều — Chỉ sự vật chưa được thoả đáng — Một âm là Hiêu. Xem Hiêu.