Có 1 kết quả:

biển
Âm Hán Việt: biển
Tổng nét: 17
Bộ: thảo 艸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ一丨ノ丶丶フ一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: THDB (廿竹木月)
Unicode: U+85CA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: biǎn
Âm Nôm: biến
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): ふじまめ (fujimame)

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

biển

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: biển đậu 藊豆,稨豆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức “biển đậu” 藊豆 đậu ván, hạt trắng hoặc tía, ăn được như rau, cũng dùng làm thuốc (Lablab purpureus). § Cũng viết là 萹豆. Còn gọi là “hoàng đế đậu” 皇帝豆.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðậu ván, biển đậu 藊豆. Cũng viết là 萹豆. Còn gọi là hoàng đế đậu 皇帝豆.

Từ điển Trần Văn Chánh

【藊豆】biển đậu [biăndòu] Đậu ván, đậu cô ve. Cv. 扁豆、萹豆、稨豆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại đậu, hột đẹp.

Từ ghép 1