Có 1 kết quả:

thự
Âm Hán Việt: thự
Unicode: U+85F7
Tổng nét: 18
Bộ: thảo 艸 (+15 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thự

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: thự lang 薯莨)
2. (xem: thự dự 薯蕷,薯蓣)
3. (xem: hương thự 香薯)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “thự” 薯.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ nhị 薯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 薯.