Có 1 kết quả:

cừ nhiên

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Dáng kinh hỉ, vừa kinh ngạc vừa vui mừng. ◇Đàm Tác Dân 譚作民: “Cừ nhiên phấn tỉnh nhất đại mộng, Thủ vãn Đông Hải tẩy nhãn khổng” 蘧然奮醒一大夢, 手挽東海洗眼孔 (Ngạc mộng 噩夢).

Một số bài thơ có sử dụng