Có 2 kết quả:

khâukhưu
Âm Hán Việt: khâu, khưu
Âm Pinyin: qiū
Âm Nôm: khâu
Âm Quảng Đông: jau1
Unicode: U+86AF
Tổng nét: 11
Bộ: trùng 虫 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ丨一丨一
Thương Hiệt: LIOM (中戈人一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

khâu

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ dẫn 蚓.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蚯蚓】 khâu dẫn [qiuyên] Con giun đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khâu dẫn 蚯蚓: Con giun đất.

khưu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: khưu dẫn 蚯蚓)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khưu dẫn” 蚯蚓 con giun đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蚯蚓】 khâu dẫn [qiuyên] Con giun đất.

Từ ghép 1