Có 2 kết quả:

dodu
Âm Hán Việt: do, du
Âm Pinyin: yóu, zhú
Âm Nôm: chục, do
Unicode: U+86B0
Tổng nét: 11
Bộ: trùng 虫 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丨フ一丨一
Thương Hiệt: LILW (中戈中田)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

do

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Do diên 蚰蜒.

Từ ghép 1

du

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: du diên 蚰蜒)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “du diên” 蚰蜒.

Từ điển Thiều Chửu

① Du diên 蚰蜒 một thứ sâu bọ đầu có sừng, chân dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Động vật nhiều chân. 【蚰蜒】du diên [yóuyán] Một loài côn trùng đầu có sừng, chân dài.

Từ ghép 2