Có 2 kết quả:

chuthù

1/2

chu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tri chu” 蜘蛛: xem “tri” 蜘.

Từ điển Thiều Chửu

① Tri chu 蜘蛛 con nhện. Ta gọi là chữ thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Con) nhện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhện. Ta cũng đọc Thù. Còn gọi Tri thù.

Từ ghép

thù

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tri chu” 蜘蛛: xem “tri” 蜘.

Từ điển Thiều Chửu

① Tri chu 蜘蛛 con nhện. Ta gọi là chữ thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Con) nhện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhện.

Từ ghép