Có 1 kết quả:

luân
Âm Hán Việt: luân
Tổng nét: 14
Bộ: trùng 虫 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ丶一丨フ一丨丨
Thương Hiệt: LIOMB (中戈人一月)
Unicode: U+8726
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: trun

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rắn cực lớn màu đen, sống ở đầm sâu. Tương truyền nó có thể làm được mưa gió — Tên một loài tôm cực lớn.