Có 1 kết quả:

khoa
Âm Hán Việt: khoa
Tổng nét: 15
Bộ: trùng 虫 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
Thương Hiệt: LIHDJ (中戈竹木十)
Unicode: U+874C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: khoa
Âm Nhật (onyomi): カ (ka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fo1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khoa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: khoa đẩu 蝌蚪)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khoa đẩu” 蝌蚪 nòng nọc (ấu thể của loài cóc, nhái). § Còn gọi là: “khoa đẩu” 科斗, “khoa tử” 蝌子, “huyền châm” 懸針.
2. (Danh) “Khoa đẩu văn” 蝌蚪文 lối chữ cổ thời nhà Chu. § Thời xưa, chưa có bút mực, vạch sơn trên thẻ tre, nét chữ đầu thô đuôi nhỏ, như hình nòng nọc, do đó gọi tên. Cũng viết là “khoa đẩu” 科斗, “khoa đẩu thư” 科斗書, “khoa đẩu văn” 科斗文.

Từ điển Thiều Chửu

① Khoa đẩu 蝌蚪. Xem chữ đẩu 蚪.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蝌蚪】khoa đẩu [kedôu] Con nòng nọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Khoa đẩu 蝌蚪.

Từ ghép 1