Có 1 kết quả:

du
Âm Hán Việt: du
Âm Pinyin: yóu
Âm Nôm: du
Unicode: U+8763
Tổng nét: 15
Bộ: trùng 虫 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丶一フノノ一フ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

du

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: phù du 蜉蝣)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phù du” 蜉蝣.

Từ điển Thiều Chửu

① Phù du 蜉蝣. Xem chữ phù 蜉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蜉蝣 [fuýóu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Phù du 蜉蝣, vần Phù.

Từ ghép 1