Có 1 kết quả:

bàng
Âm Hán Việt: bàng
Tổng nét: 16
Bộ: trùng 虫 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: LIYBS (中戈卜月尸)
Unicode: U+8783
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: bǎng, páng
Âm Nôm: bàng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō), ヒョウ (hyō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: pong4

Tự hình 2

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: bàng kỳ 螃蜞)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bàng kì” 螃蜞 con cáy.
2. (Danh) “Bàng giải” 螃蟹 con cua. § Gọi tắt là “giải” 蟹.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng kì 螃蜞 con cáy.
② Bàng giải 螃蟹 con cua.

Từ điển Trần Văn Chánh

【螃蟹】bàng giải [pángxiè] (Con) cua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem các từ ngữ Bàng giải 螃蟹, Bàng kì 螃蜞.

Từ ghép 3