Có 1 kết quả:

chuỷ
Âm Hán Việt: chuỷ
Tổng nét: 19
Bộ: trùng 虫 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丨一丨一ノフノフノフ一一丨
Thương Hiệt: LIYPB (中戈卜心月)
Unicode: U+87D5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zuī, zuǐ
Âm Nhật (onyomi): スイ (sui), シ (shi)

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

chuỷ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: chuỷ huề 蟕蠵)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Chủy huề” 蟕蠵 một giống rùa lớn theo cổ thư.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuỷ huề 蟕蠵 một giống rùa bể dài năm sáu thước, bốn chân như vây cá, có móng, có 15 cái mai, màu gạch, thường dùng thay đồi mồi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟕蠵】chuỷ huề [zuêxi] Một giống rùa biển lớn.

Từ ghép 1