Có 1 kết quả:

kiểu
Âm Hán Việt: kiểu
Tổng nét: 18
Bộ: trùng 虫 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一
Thương Hiệt: LIHKB (中戈竹大月)
Unicode: U+87DC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎo
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Quảng Đông: giu2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

kiểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. một loại côn trùng có nọc độc
2. họ Kiểu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc.
2. (Tính) “Yêu kiểu” 夭蟜 (1) Bay cao. (2) Uốn khúc. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Long yêu kiểu” 龍夭矯 (Tu vụ 脩務) Rồng uốn khúc. § Cũng viết là 夭矯 hay là 夭撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại côn trùng có nọc độc;
②【天蟜】yểu kiểu [yaojiăo] a. Co duỗi tự nhiên; b. Cuộn cong lại một cách có khí thế;
③ [Jiăo] (Họ) Kiểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại sâu bọ.