Có 2 kết quả:

mạisái
Âm Hán Việt: mại, sái
Âm Pinyin: chài
Âm Nôm: mại
Unicode: U+8806
Tổng nét: 18
Bộ: trùng 虫 (+12 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: TWBI (廿田月戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

mại

phồn thể

Từ điển phổ thông

con bọ cạp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống bò cạp.
2. (Danh) “Sái giới” 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái. ◇Chu Di Tôn 朱彝尊: “Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới” 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
3. (Danh) “Thủy sái” 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
4. § Ta quen đọc là “mại”.

Từ điển Thiều Chửu

① Con bọ cạp, một loài sâu như giống rết.
② Thuỷ sái 水蠆 loài sâu nhỏ ở trong nước.
③ Cùng nghĩa với chữ 蔕 Ta quen đọc là chữ mại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một loại) bò cạp.

sái

phồn thể

Từ điển phổ thông

con bọ cạp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống bò cạp.
2. (Danh) “Sái giới” 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái. ◇Chu Di Tôn 朱彝尊: “Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới” 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
3. (Danh) “Thủy sái” 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
4. § Ta quen đọc là “mại”.

Từ điển Thiều Chửu

① Con bọ cạp, một loài sâu như giống rết.
② Thuỷ sái 水蠆 loài sâu nhỏ ở trong nước.
③ Cùng nghĩa với chữ 蔕 Ta quen đọc là chữ mại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một loại) bò cạp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại côn trùng độc.