Có 1 kết quả:

kiển
Âm Hán Việt: kiển
Tổng nét: 20
Bộ: trùng 虫 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丶丨フ丨ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: XMBLM (重一月中一)
Unicode: U+8812
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎn
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): まゆ (mayu), きぬ (kinu)

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

kiển

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái kén tằm
2. mạng nhện
3. phồng da chân

Từ điển Thiều Chửu

Như 繭

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Kiển 繭.