Có 1 kết quả:

nhuyễn nhuyễn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tên một dân tộc thiểu số, ở đất Ngoại Mông bây giờ.
2. Dáng ngọ nguậy. ◇Lí Hạ 李賀: “Ngô tàm thủy nhuyễn nhuyễn” 吳蠶始蠕蠕 (Cảm phúng 感諷) Tằm Ngô vừa mới ngọ nguậy.

Một số bài thơ có sử dụng