Có 2 kết quả:

quắcquặc
Âm Hán Việt: quắc, quặc
Âm Pinyin: jué,
Âm Nôm:
Unicode: U+883C
Tổng nét: 26
Bộ: trùng 虫 (+20 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Thương Hiệt: LIBUE (中戈月山水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

quắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: quắc sưu 蠼螋)

Từ điển Trần Văn Chánh

Con khỉ cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蠼占】quắc sưu [qúsou] Một loài sâu đen có sáu chân, có thể phun ra chất độc để bảo vệ mình khi có người đến gần.

Từ ghép 1

quặc

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy.
2. (Danh) “Quặc sưu” 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
3. (Danh) Con khỉ cái. § Thông “quặc” 玃.

Từ điển Thiều Chửu

① Quặc sưu 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
② Con khỉ cái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quặc 玃 — Có hình dáng của con rồng.

Từ ghép 1