Có 1 kết quả:

phôi
Âm Hán Việt: phôi
Tổng nét: 10
Bộ: huyết 血 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ丨丨一一ノ丨丶
Thương Hiệt: HTMF (竹廿一火)
Unicode: U+8843
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): ハイ (hai), フウ (fū), フ (fu)
Âm Quảng Đông: pui1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Máu đông lại.