Có 1 kết quả:

biểu dương

1/1

biểu dương

phồn thể

Từ điển phổ thông

biểu dương, khen ngợi

Từ điển trích dẫn

1. Hiển dương, công khai khen ngợi, làm cho mọi người biết. ◇Ngô Sí Xương 吳熾昌: “Ngộ hiếu từ tiết nghĩa chi nhân, lập tức biểu dương” 遇孝慈節義之人, 立即表揚 (Tục khách song nhàn thoại 續客窗閑話, Lục thanh hiến công di sự 陸清獻公遺事).
2. Tuyên dương, trương dương, công bố. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: “Tha đích tính danh nhân vi hữu điểm duyên cố, thỉnh nhĩ bất yếu thế tha biểu dương” 他的姓名因為有點緣故, 請你不要替他表揚 (Đường lệ chi hoa 棠棣之花, Đệ nhị mạc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm rõ ra bên ngoài cho mọi người thấy. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho «.

Một số bài thơ có sử dụng