Có 1 kết quả:

biểu minh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bày tỏ, nói rõ ra. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Hà Ngọc Phụng cô nương tự tòng tha phụ mẫu tiên hậu vong cố, trực đáo kim nhật, tài biểu minh tha na phiến thương tâm, phát tiết tha na khang oán khí, bão liễu tha mẫu thân na khẩu quan tài khốc cá bất trụ” 何玉鳳姑娘自從他父母先後亡故, 直到今日, 才表明他那片傷心, 發泄他那腔怨氣, 抱了他母親那口棺材哭個不住 (Đệ nhị thập hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm rõ ra bên ngoài.

Một số bài thơ có sử dụng