Có 2 kết quả:

dậttrật
Âm Hán Việt: dật, trật
Tổng nét: 11
Bộ: y 衣 (+5 nét)
Hình thái: ⿴
Nét bút: 丶一ノ一一ノ丶ノフノ丶
Thương Hiệt: YHQV (卜竹手女)
Unicode: U+88A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhì
Âm Nôm: trật
Âm Nhật (onyomi): チツ (chitsu), ジチ (jichi)
Âm Quảng Đông: dit6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

dật

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái bao sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v. § Cũng như “trật” 帙.
2. (Danh) Mười năm là một “trật”. § Cũng như “trật” 秩.
3. § Ta quen đọc là “dật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bao sách, cùng nghĩa với chữ trật 帙.
② Cùng nghĩa với chữ trật 秩, mười năm là một trật, như thất trật 七袠 bảy mươi tuổi, bát trật 八袠 tám mươi tuổi. Ta quen đọc là chữ dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bao sách. Như 帙 (bộ 巾);
② Mười năm. Như 秩 (bộ 禾).

trật

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái bao sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v. § Cũng như “trật” 帙.
2. (Danh) Mười năm là một “trật”. § Cũng như “trật” 秩.
3. § Ta quen đọc là “dật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bao sách, cùng nghĩa với chữ trật 帙.
② Cùng nghĩa với chữ trật 秩, mười năm là một trật, như thất trật 七袠 bảy mươi tuổi, bát trật 八袠 tám mươi tuổi. Ta quen đọc là chữ dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bao sách. Như 帙 (bộ 巾);
② Mười năm. Như 秩 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trật 袟 — Cứ 10 năm gọi là một Trật.