Có 1 kết quả:

duệ
Âm Hán Việt: duệ
Unicode: U+88A3
Tổng nét: 10
Bộ: y 衣 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶一丨丨一フ
Thương Hiệt: LPT (中心廿)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

duệ

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay áo. Như chữ Duệ 袂.