Có 1 kết quả:

bối
Âm Hán Việt: bối
Unicode: U+8919
Tổng nét: 14
Bộ: y 衣 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶丨一一ノフ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

bối

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

áo lót ngực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bối tâm” 褙心 áo lót ngực.

Từ điển Thiều Chửu

① Bối tâm 褙心 áo lót ngực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dán, bồi: 褙心 Áo lót ngực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo ngắn, mặc bên trong.

Từ ghép