Có 2 kết quả:

ápđáp
Âm Hán Việt: áp, đáp
Unicode: U+8921
Tổng nét: 14
Bộ: y 衣 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶一丨丨ノ丶一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

áp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Áo trấn thủ, áo cụt tay;
② 【褡褳】đáp liên [dalián] a. Túi thồ, hầu bao, túi bạc; b. Áo vật.

Từ ghép

đáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

áo trấn thủ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo trấn thủ (không có tay áo). ◎Như: “bối đáp” 背褡 áo cụt tay.
2. (Danh) Túi, bao. ◎Như: “tiền đáp” 錢褡 túi đựng tiền.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo trấn thủ (cộc tay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chăn nhỏ, mền nhỏ.

Từ ghép