Có 1 kết quả:

tạ
Âm Hán Việt: tạ
Tổng nét: 15
Bộ: y 衣 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨ノ丶丶一ノ一丨丨一丨フ丨
Thương Hiệt: LITB (中戈廿月)
Unicode: U+892F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiè
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: zik6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

tạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tã lót

Từ điển Trần Văn Chánh

【褯子】tạ tử [jièzi] (đph) Tã lót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo của trẻ nhỏ.