Có 1 kết quả:

quái
Âm Hán Việt: quái
Tổng nét: 18
Bộ: y 衣 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨ノ丶ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Thương Hiệt: LOMA (中人一日)
Unicode: U+8958
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: cỏi, cổi
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fui2, kui2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

quái

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mối, cái nút thắt của đai áo thời xưa.