Có 2 kết quả:

liêmliễm
Âm Hán Việt: liêm, liễm
Tổng nét: 18
Bộ: y 衣 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: LOMO (中人一人)
Unicode: U+895D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chān, liǎn, liàn
Âm Quảng Đông: lim6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

liêm

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng áo rủ xuống.
2. Một âm là “liễm”. (Động) § Xem “liễm nhẫm” 襝衽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng áo buông rủ xuống — Một âm khác là Liễm. Xem Liễm.

liễm

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: liễm nhẫm 襝衽,裣衽)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng áo rủ xuống.
2. Một âm là “liễm”. (Động) § Xem “liễm nhẫm” 襝衽.

Từ điển Trần Văn Chánh

襝衽】 liễm nhẫm [liănrèn] Sửa vạt áo cho ngay ngắn để lạy (chỉ phụ nữ lúc hành lễ thời xưa). Cg. 斂衽, 歛衽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Liễm 斂 — Một âm là Liêm.

Từ ghép 1