Có 2 kết quả:

sâmtiêm
Âm Hán Việt: sâm, tiêm
Tổng nét: 22
Bộ: y 衣 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Thương Hiệt: LOIM (中人戈一)
Unicode: U+8973
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): セン (sen), シン (shin), サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): したぎ (shitagi)
Âm Quảng Đông: cim1, sam1, sim1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

sâm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sâm 襂 — Một âm khác là Tiêm. Xem Tiêm.

Từ ghép 1

tiêm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo lót mình.