Có 1 kết quả:

kiến hiệu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Có hiệu lực, có kết quả. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Mẫu thân lão bệnh ngọa sàng, Vương Miện bách phương diên y điều trị, tổng bất kiến hiệu” 母親老病臥床, 王冕百方延醫調治, 總不見效 (Đệ nhất hồi).

Một số bài thơ có sử dụng