Có 1 kết quả:

mạch
Âm Hán Việt: mạch
Tổng nét: 13
Bộ: kiến 見 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠂢
Nét bút: ノノノフノ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: HVBUU (竹女月山山)
Unicode: U+899B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): ベキ (beki), ビキ (biki), ミャク (myaku), バク (baku)
Âm Nhật (kunyomi): み.る (mi.ru)
Âm Quảng Đông: mak6, mik6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

mạch

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn. Liếc nhìn.