Có 1 kết quả:

lãm
Âm Hán Việt: lãm
Âm Pinyin: lǎn
Âm Nôm: lãm, lóm, lởm, nỡm
Unicode: U+89A7
Tổng nét: 16
Bộ: kiến 見 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱⿰𠂉
Nét bút: 一丨フ一丨フノ一丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: SIBUU (尸戈月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

lãm

phồn thể

Từ điển phổ thông

xem, ngắm

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “lãm” 覽.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ lãm 覽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覽.