Có 1 kết quả:

minh
Âm Hán Việt: minh
Unicode: U+89AD
Tổng nét: 17
Bộ: kiến 見 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨フ一一丶一ノ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: BCBUU (月金月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

minh

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn trộm, nhìn lén.