Có 1 kết quả:

thứ
Âm Hán Việt: thứ
Âm Pinyin:
Unicode: U+89B0
Tổng nét: 18
Bộ: kiến 見 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一フノ一フ丨フ一一一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: YMBUU (卜一月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

thứ

phồn thể

Từ điển phổ thông

rình mò, xem trộm

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “thứ” 覷.

Từ điển Thiều Chửu

① Rình mò, trông trộm. Tục gọi sự coi thường người ta là tiểu thứ 小覰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn, nhìn trộm, rình mò: 偷覰 Nhìn trộm; 面面相覰 Ngơ ngác nhìn nhau;
② Coi: 小覰 Coi thường, coi rẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòm ngó với vẻ thèm muốn.