Có 2 kết quả:

giánkiến
Âm Hán Việt: gián, kiến
Âm Nôm: nhớn
Unicode: U+89B5
Tổng nét: 19
Bộ: kiến 見 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一ノフ一一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: ABBUU (日月月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

gián

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn. Cũng đọc Kiến.

kiến

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn. Đưa mắt nhìn.