Có 2 kết quả:

laloa
Âm Hán Việt: la, loa
Âm Pinyin: luó
Unicode: U+89B6
Tổng nét: 19
Bộ: kiến 見 (+12 nét)
Hình thái: ⿰⿱
Nét bút: ノ丶丶ノフ丶丨フフ丶フ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: BBBUU (月月月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

la

phồn thể

Từ điển phổ thông

kể tường tận

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, vụn vặt, tế toái.
2. “La tỏa” 覶瑣: (1) (Phó) Nói lải nhải. (2) (Tính) Phiền phức, rườm rà, rắc rối.
3. “La lũ” 覶縷: (Tính) Cong queo, khúc mắc. (Động) Kể lại đầy đủ rõ ràng, tường thuật. (Danh) Nguyên ủy của sự việc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ la 覼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覼.

loa

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn. Nhìn với cảm tình tốt.