Có 1 kết quả:

gián
Âm Hán Việt: gián
Âm Pinyin: jiàn, xián
Âm Nôm: giớn
Unicode: U+89B8
Tổng nét: 19
Bộ: kiến 見 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一丨フ一一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: AABUU (日日月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

gián

phồn thể

Từ điển phổ thông

dòm xem, dò xem

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Cũng như chữ “gián” 瞷.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ gián 瞷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瞷 (bộ 目).