Có 1 kết quả:
lãm
Tổng nét: 21
Bộ: kiến 見 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: SWBUU (尸田月山山)
Unicode: U+89BD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: lǎn ㄌㄢˇ, làn ㄌㄢˋ
Âm Nôm: lãm
Âm Nhật (onyomi): ラン (ran)
Âm Nhật (kunyomi): み.る (mi.ru)
Âm Hàn: 람
Âm Quảng Đông: laam5
Âm Nôm: lãm
Âm Nhật (onyomi): ラン (ran)
Âm Nhật (kunyomi): み.る (mi.ru)
Âm Hàn: 람
Âm Quảng Đông: laam5
Tự hình 3

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Bính Tý cửu nguyệt cửu nhật giai Từ Quang thiền sư du Thiên Thai sơn - 丙子九月九日偕慈光禪師遊天台山 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Đệ bát cảnh - Thường Mậu quan canh - 第八景-常茂觀耕 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Độc “Sơn hải kinh” kỳ 01 - 讀山海經其一 (Đào Tiềm)
• Hàm Đan huyện - 邯鄲縣 (Nguyễn Đăng Đạo)
• Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị - 勸李公蘊即帝位 (Lý Thái Tổ)
• Kim Nhan sơn - 金顏山 (Bùi Dương Lịch)
• Kinh Hải Nam - 經海南 (Đặng Huy Trứ)
• Tiên trà thuỷ ký - 煎茶水記 (Trương Hựu Tân)
• Trùng đăng Hương Lâm tự - 重登香林寺 (Bùi Huy Bích)
• Vọng Dục Thuý sơn - 望浴翠山 (Nguyễn Văn Lý)
• Đệ bát cảnh - Thường Mậu quan canh - 第八景-常茂觀耕 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Độc “Sơn hải kinh” kỳ 01 - 讀山海經其一 (Đào Tiềm)
• Hàm Đan huyện - 邯鄲縣 (Nguyễn Đăng Đạo)
• Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị - 勸李公蘊即帝位 (Lý Thái Tổ)
• Kim Nhan sơn - 金顏山 (Bùi Dương Lịch)
• Kinh Hải Nam - 經海南 (Đặng Huy Trứ)
• Tiên trà thuỷ ký - 煎茶水記 (Trương Hựu Tân)
• Trùng đăng Hương Lâm tự - 重登香林寺 (Bùi Huy Bích)
• Vọng Dục Thuý sơn - 望浴翠山 (Nguyễn Văn Lý)
phồn thể
Từ điển phổ thông
xem, ngắm
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Xem. ◎Như: “nhất lãm vô dư” 一覽無餘 xem rõ hết thảy. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Lãm huy nghĩ học minh dương phượng” 覽輝擬學鳴陽鳳 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.
2. (Động) Đọc duyệt. ◎Như: “bác lãm quần thư” 博覽群書 đọc rộng các sách.
3. (Động) Chịu nhận, nghe theo. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đại Vương lãm kì thuyết, nhi bất sát kì chí thật” 大王覽其說, 而不察其至實 (Tề sách nhị, Trương Nghi vị Tần liên hoành 張儀為秦連橫) Đại Vương nghe lời đó mà không xét cái thực tại.
2. (Động) Đọc duyệt. ◎Như: “bác lãm quần thư” 博覽群書 đọc rộng các sách.
3. (Động) Chịu nhận, nghe theo. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đại Vương lãm kì thuyết, nhi bất sát kì chí thật” 大王覽其說, 而不察其至實 (Tề sách nhị, Trương Nghi vị Tần liên hoành 張儀為秦連橫) Đại Vương nghe lời đó mà không xét cái thực tại.
Từ điển Thiều Chửu
① Xem. Như bác lãm 博覽 xem rộng, lên cao coi khắp bốn phía gọi là nhất lãm vô dư 一覽無餘 xem rõ hết thảy. Nguyễn Trãi 阮廌: Lãm huy nghĩ học minh dương phượng 覽輝擬學鳴陽鳳 nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.
② Chịu nhận.
② Chịu nhận.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Xem, ngắm: 博覽 Xem rộng; 閱覽室 Phòng đọc sách; 一覽無餘 Nhìn thấy tất cả, xem khắp bốn phía; 覽物之情 Cái tình (sinh ra) khi nhìn ngắm cảnh vật;
② (văn) Chịu nhận;
③ (Họ) Lãm.
② (văn) Chịu nhận;
③ (Họ) Lãm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhìn xem. Coi. Hoa Tiên có câu: » Lãm qua chuẩn doãn lời tâu. Cờ sai gươm hộp mặc dầu tiện nghi «.
Từ ghép 18
bác lãm 博覽 • bác lãm hội 博覽會 • du lãm 遊覽 • duyệt lãm 閱覽 • kiền khôn nhất lãm 乾坤一覽 • lãm thuý 覽翠 • lịch lãm 歴覽 • ngự lãm 御覽 • nhàn lãm 閒覽 • nhất lãm 一覽 • phi lãm 披覽 • phiếm lãm 泛覽 • phụ châm tiện lãm 婦箴便覽 • sứ trình tiện lãm khúc 使程便覽曲 • thưởng lãm 賞覽 • triển lãm 展覽 • tứ lục bị lãm 四六備覽 • việt sử bị lãm 越史備覽