Có 3 kết quả:

điếnđiểnđiễn
Âm Hán Việt: điến, điển, điễn
Unicode: U+89CD
Tổng nét: 12
Bộ: kiến 見 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨丨一ノ丶丨フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

điến

giản thể

Từ điển phổ thông

bẽn lẽn, thẹn thùng, e thẹn

điển

giản thể

Từ điển phổ thông

bẽn lẽn, thẹn thùng, e thẹn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 覥.