Có 1 kết quả:

du
Âm Hán Việt: du
Âm Pinyin:
Unicode: U+89CE
Tổng nét: 13
Bộ: kiến 見 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一丨フ一一丨丨丨フノフ
Thương Hiệt: ONBHU (人弓月竹山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

du

giản thể

Từ điển phổ thông

muốn được

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 覦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覦

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Muốn có, muốn được, thèm muốn. Xem 覬覦.