Có 4 kết quả:

khikykỳ
Âm Hán Việt: , khi, ky, kỳ
Tổng nét: 15
Bộ: giác 角 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノフ一一丨一ノ丶一丨フ一丨
Thương Hiệt: NBKMR (弓月大一口)
Unicode: U+89ED
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): かたむ.く (katamu.ku)
Âm Quảng Đông: gei1, kei1

Tự hình 2

1/4

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đơn, lẻ
2. không thuận lợi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đơn, lẻ.

khi

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng sừng trâu bò mọc lệch, một bên sừng cong lên, một bên sừng cụp xuống — Một âm khác là Ki.

ky

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẻ loi một mình — Một âm là Khi.

kỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sừng thú một cúi một ngửa
2. nghiêng về một bên

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sừng thú một cúi một ngửa;
② Nghiêng về một bên.